TanroDictionary Sổ từ

remit

/ˈriːmɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tha, xá (tội).động từ
  2. Miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt... ).động từ
  3. Gửi, chuyển (hàng hoá, tiền... ) qua bưu điện...động từ
  4. Hoân lại, đình lại.động từ
  5. Trao (vấn đề gì... ) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án... ) cho toà dưới xét xử.động từ
  6. Làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng...động từ
  7. Trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ.động từ
  8. Thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The judge may remit the fine after review.

  2. They asked the office to remit the tax.

  3. I will remit the money tomorrow morning.

  4. The meeting was remit until Friday.

  5. The case was remit to a higher court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép