Nghĩa tiếng Việt
- Tha, xá (tội).động từ
- Miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt... ).động từ
- Gửi, chuyển (hàng hoá, tiền... ) qua bưu điện...động từ
- Hoân lại, đình lại.động từ
- Trao (vấn đề gì... ) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án... ) cho toà dưới xét xử.động từ
- Làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng...động từ
- Trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ.động từ
- Thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...động từ
Tiếng Nhật
- 送るおくるgửi, chuyển
Ví dụ
-
The judge may remit the fine after review.
-
They asked the office to remit the tax.
-
I will remit the money tomorrow morning.
-
The meeting was remit until Friday.
-
The case was remit to a higher court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép