Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại.danh từ
- Tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu).danh từ
- Phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại.danh từ
- Chương trình (phát thanh) lập lại.danh từ
- Giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước.danh từ
- (từ lóng) Lưu ban; ở lại lớp.danh từ
- Hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa... ).danh từ
- Nhắc lại, lặp lại.động từ
Tiếng Nhật
- 繰り返すくりかえすlặp lại, làm lại
- 繰り返しくりかえしsự lặp lại, điệp khúc, chu kỳ
- リピートlặp lại
- 反復はんぷくsự lặp lại
- 度重なるたびかさなるxảy ra nhiều lần, lặp đi lặp lại
Ví dụ
-
Please stop that repeat in the song.
-
The singer gave a repeat after applause.
-
Look for the repeat mark in the pattern.
-
We missed the repeat of yesterday's show.
-
That store sent a repeat of my order.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép