Nghĩa tiếng Việt
- Thay thế.động từ
- Đặt lại chỗ cũ.động từ
Tiếng Nhật
- 替えるかえるthay, đổi, chuyển đổi
- 替わるかわるkế nhiệm, thay thế
- 改めるあらためるthay đổi, sửa đổi
- 取り替えるとりかえるtrao đổi, đổi chác
- 差し替えるさしかえるthay đổi, thay thế
Ví dụ
-
We can replace the broken chair with a new one.
-
Please replace borrowed books on time.
-
to replace borrowed books
để lại vào chỗ cũ sổ sách đã mượn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép