TanroDictionary Sổ từ

replica

/ˈreplɪkə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản sao (của bức tranh, bức tượng).danh từ
  2. Mẫu, kiểu, mô hình.danh từ
  3. Cái dưỡng, tấm dưỡng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The copy is a replica of the statue.

  2. This replica matches the original model.

  3. Use the replica to shape the part.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép