Nghĩa tiếng Việt
- Bản sao (của bức tranh, bức tượng).danh từ
- Mẫu, kiểu, mô hình.danh từ
- Cái dưỡng, tấm dưỡng.danh từ
Tiếng Nhật
- レプリカbản sao
Ví dụ
-
The copy is a replica of the statue.
-
This replica matches the original model.
-
Use the replica to shape the part.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép