Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với.động từ
- Thay mặt, đại diện.động từ
- Miêu tả, hình dung, thể hiện.động từ
- Đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch).động từ
- Cho là.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This flag represents hope and unity.
-
She will represent the people in court.
-
Her drawing represents the city at night.
-
He will represent the king in the play.
-
He chose to represent himself as a writer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép