Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn trở; cản trở, ngăn giữ.động từ
- Kiềm chế, nén, dằn lại; hạn chế.động từ
- Cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh).động từ
Tiếng Nhật
- 引き止めるひきとめるgiữ lại, níu kéo, ngăn lại
- 捕まえるつかまえるbắt, tóm, bắt giữ
- 繋ぐつなぐnối, kết nối, liên kết
- 抑えるおさえるkiềm chế, hạn chế (chi tiêu, cảm xúc)
Ví dụ
-
You must restrain yourself from shouting at the children.
-
She tried to restrain her temper during the long meeting.
-
The staff restrain the patient gently.
-
to restrain someone from doing harm
ngăn giữ ai gây tai hại
-
to restrain one's temper
nén giận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép