Nghĩa tiếng Việt
- Kết quả.danh từ
- Đáp số.danh từ
- Do bởi, do mà ra.động từ
- Dẫn đến, đưa đến, kết quả là.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The experiment was finished without any clear result.
-
The result was 12 in my book.
-
The error result from tired workers.
-
Cold weather may result in delays.
-
without result
không có kết quả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép