TanroDictionary Sổ từ

result

/rɪˈzʌlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết quả.danh từ
  2. Đáp số.danh từ
  3. Do bởi, do mà ra.động từ
  4. Dẫn đến, đưa đến, kết quả là.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The experiment was finished without any clear result.

  2. The result was 12 in my book.

  3. The error result from tired workers.

  4. Cold weather may result in delays.

  5. without result

    không có kết quả

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép