Nghĩa tiếng Việt
- Nhịp điệu (trong thơ nhạc).danh từ
- Sự nhịp nhàng (của động tác... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The song had a strong rhythm.
-
Dance helps improve the rhythm of your steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép