TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ rice – Lúa; gạo; cơm; Cây lúa

rice

/raɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúa; gạo; cơm.danh từ
  2. Cây lúa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought some white rice at the market.

  2. Farmers plant summer rice in the valley.

  3. rough rice

    lúa chưa xay

  4. husked rice

    lúa xay rồi

  5. ground rice

    bột gạo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép