Nghĩa tiếng Việt
- Lúa; gạo; cơm.danh từ
- Cây lúa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We bought some white rice at the market.
-
Farmers plant summer rice in the valley.
-
rough rice
lúa chưa xay
-
husked rice
lúa xay rồi
-
ground rice
bột gạo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép