TanroDictionary Sổ từ

rick

/rɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống, đụn, cây (rơm).danh từ
  2. Đánh đống, đánh đụn (rơm).động từ
  3. Wrick.danh từ

Ví dụ

  1. The farmer stacked a rick of hay in the barn.

  2. They rick the hay before the rain starts.

  3. The doctor checked the trick carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép