Nghĩa tiếng Việt
- Đống, đụn, cây (rơm).danh từ
- Đánh đống, đánh đụn (rơm).động từ
- Wrick.danh từ
Ví dụ
-
The farmer stacked a rick of hay in the barn.
-
They rick the hay before the rain starts.
-
The doctor checked the trick carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép