TanroDictionary Sổ từ

ride

/ˈrɑɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...).danh từ
  2. Đường xe ngựa đi qua rừng.danh từ
  3. Lớp kỵ binh mới tuyển.danh từ
  4. Đi ngựa, cưỡi ngựa.động từ
  5. Cưỡi lên.động từ
  6. Đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp.động từ
  7. Lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh.động từ
  8. Thả neo (tàu thuỷ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We went for a long ride in the park.

  2. The ride appeared in the report.

  3. She saw the ride yesterday.

  4. They like to ride across the high mountains.

  5. You can ride on an elephant at the zoo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép