TanroDictionary Sổ từ

rigid

/ˈrɪdʒɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng.tính từ
  2. Cứng rắn, cứng nhắc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rigid box would not bend.

  2. The company has very rigid rules about punctuality.

  3. rigid principles

    nguyên tắc cứng rắn

  4. rigid discipline

    kỷ luật cứng nhắc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép