Nghĩa tiếng Việt
- Cứng.tính từ
- Cứng rắn, cứng nhắc.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rigid box would not bend.
-
The company has very rigid rules about punctuality.
-
rigid principles
nguyên tắc cứng rắn
-
rigid discipline
kỷ luật cứng nhắc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép