TanroDictionary Sổ từ

rime

/raɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rhyme.danh từ
  2. Sương muối.danh từ
  3. Phủ đầy sương muối.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the rime yesterday.

  2. Please rime the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép