Nghĩa tiếng Việt
- Rhyme.danh từ
- Sương muối.danh từ
- Phủ đầy sương muối.động từ
Tiếng Nhật
- 韻いんvần
Ví dụ
-
She saw the rime yesterday.
-
Please rime the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép