Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ringđộng từ
Ví dụ
-
The phone rings loudly on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪŋz/
The phone rings loudly on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép