TanroDictionary Sổ từ

rings

/rɪŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ringđộng từ

Ví dụ

  1. The phone rings loudly on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép