Nghĩa tiếng Việt
- Sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng... ).danh từ
- Cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn.danh từ
- Sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng.danh từ
- Cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén... ).danh từ
- Sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung.danh từ
- Sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó).danh từ
- Gây hỗn loạn, làm náo loạn.động từ
- Nổi loạn, dấy loạn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The riot blocked the street for hours.
-
The country feared a new riot after the vote.
-
Their weekend of riot left them tired.
-
The bar became a riot after midnight.
-
The garden was a riot of colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép