Nghĩa tiếng Việt
- Chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn.động từ
- Làm cho chín, làm cho chín muồi, (nghĩa bóng) làm cho chín chắn.động từ
Tiếng Nhật
- 実るみのるra quả, chín
Ví dụ
-
Let the fruit ripen before you eat it.
-
Warm sunlight can ripen tomatoes quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép