TanroDictionary Sổ từ

rise

/raɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.danh từ
  2. Sự tăng lương.danh từ
  3. Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội... ).danh từ
  4. Sự nổi lên để đớp mồi (cá).danh từ
  5. Sự trèo lên, sự leo lên (núi... ).danh từ
  6. Đường dốc, chỗ dốc, gò cao.danh từ
  7. Chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm... ).danh từ
  8. Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The birds fly away at the rise of sun.

  2. He went to his boss to ask for a rise.

  3. We watched the steady rise in his career.

  4. Fish often be on the rise near the surface.

  5. The rise up the hill was steep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép