Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rivet.động từ
- Thu hút sự chú ý; làm mê hoặc.tính từ
Ví dụ
-
They are riveting the metal plates together.
-
Her story was absolutely riveting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép