TanroDictionary Sổ từ

riveting

/ˈrɪvɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rivet.động từ
  2. Thu hút sự chú ý; làm mê hoặc.tính từ

Ví dụ

  1. They are riveting the metal plates together.

  2. Her story was absolutely riveting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép