TanroDictionary Sổ từ

robot

/ˈrəʊbɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người máy.danh từ
  2. Tự động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Starwars C-3PO is a golden robot.

  2. A robot can perform many simple tasks.

  3. robot plane

    máy bay không người lái

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「robot」

robot

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Máy thường có hình dạng giống người, có thể làm thay cho con người một số việc, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức tạp.

Ví dụ

  • Chế tạo robot.