Nghĩa tiếng Việt
- Cải lông.danh từ
- Pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên.danh từ
- Tên lửa, rôcket.danh từ
- Lời quở trách.danh từ
- phản lực.danh từ
- Bắn tên lửa, bắn rôcket.động từ
- Bay vụt lên (gà lôi đỏ... ).động từ
- Lao lên như tên bắn (ngựa... ).động từ
Tiếng Nhật
- ロケット弾ロケットだんđạn tên lửa, rocket
Ví dụ
-
She saw the rocket near the door.
-
He kept the rocket in a drawer.
-
The rocket was mentioned in the report.
-
The rocket will launch into space tonight.
-
The team had to rocket the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép