TanroDictionary Sổ từ

rocket

/ˈrɒkɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cải lông.danh từ
  2. Pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên.danh từ
  3. Tên lửa, rôcket.danh từ
  4. Lời quở trách.danh từ
  5. phản lực.danh từ
  6. Bắn tên lửa, bắn rôcket.động từ
  7. Bay vụt lên (gà lôi đỏ... ).động từ
  8. Lao lên như tên bắn (ngựa... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the rocket near the door.

  2. He kept the rocket in a drawer.

  3. The rocket was mentioned in the report.

  4. The rocket will launch into space tonight.

  5. The team had to rocket the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép