Nghĩa tiếng Việt
- Vai, vai trò.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She played the leading role in the new play.
-
to play the leading role
thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lãnh đạo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép