TanroDictionary Sổ từ

role

/rəʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vai, vai trò.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She played the leading role in the new play.

  2. to play the leading role

    thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lãnh đạo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép