TanroDictionary Sổ từ

romantic

/rəʊˈmæntɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng.tính từ
  2. Viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch... ).tính từ
  3. Người lãng mạn; nhà thơ lãng mạng, nhà văn lãng mạng.danh từ
  4. Những ý nghĩ lãng mạn viển vông; những lời nói viển vông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has always been a very romantic girl.

  2. His romantic plan was not practical.

  3. The romantic wrote poems about the sea.

  4. He spoke in romantic ideas about travel.

  5. a romantic girl

    cô gái mơ mộng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép