TanroDictionary Sổ từ

rouse

/raʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu kèn đánh thức.danh từ
  2. Khua, khuấy động.động từ
  3. Đánh thức, làm thức tỉnh.động từ
  4. Khích động.động từ
  5. Khêu gợi (tình cảm... ).động từ
  6. Khuấy (chất lỏng, bia khi ủ).động từ
  7. Chọc tức, làm nổi giận.động từ
  8. kéo mạnh, ra sức kéo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rouse woke the camp before sunrise.

  2. The loud noise might rouse the sleeping dog.

  3. The alarm will rouse you at six o'clock.

  4. His speech was meant to rouse the crowd.

  5. The smell of soup can rouse old memories.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép