Nghĩa tiếng Việt
- Đám đông người ồn ào hỗn độn.danh từ
- Sự tụ tập nhiều người (quá ba người) để phá rối trật tự trị an; sự rối loạn, sự phá rối.danh từ
- Sự thất bại thảm hại.danh từ
- Sự tháo chạy tán loạn.danh từ
- Buổi dạ hội lớn.danh từ
- Đánh cho tan tác; đại thắng.động từ
- Root.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A rout gathered outside the station.
-
The police stopped the rout quickly.
-
The army suffered a total rout in battle.
-
The organized retreat became a chaotic rout.
-
She went to a rout at the town hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép