TanroDictionary Sổ từ

rout

/raʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám đông người ồn ào hỗn độn.danh từ
  2. Sự tụ tập nhiều người (quá ba người) để phá rối trật tự trị an; sự rối loạn, sự phá rối.danh từ
  3. Sự thất bại thảm hại.danh từ
  4. Sự tháo chạy tán loạn.danh từ
  5. Buổi dạ hội lớn.danh từ
  6. Đánh cho tan tác; đại thắng.động từ
  7. Root.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A rout gathered outside the station.

  2. The police stopped the rout quickly.

  3. The army suffered a total rout in battle.

  4. The organized retreat became a chaotic rout.

  5. She went to a rout at the town hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép