Nghĩa tiếng Việt
- Tuyến đường, đường đi.danh từ
- Lệnh hành quân.danh từ
- Gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We are currently en route to the city.
-
The soldiers followed the column of route.
-
He will route the files later.
-
en route
trên đường đi
-
bus route
tuyến đường xe buýt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép