TanroDictionary Sổ từ

rude

/ruːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ.tính từ
  2. Thô sơ.tính từ
  3. Man rợ, không văn minh.tính từ
  4. Mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột.tính từ
  5. Tráng kiện, khoẻ mạnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is very rude to interrupt people while they speak.

  2. The wood was sold in its rude state.

  3. They lived in a rude state of civilization.

  4. The sudden news came as a rude shock to her.

  5. The old man was in rude health despite his age.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép