Nghĩa tiếng Việt
- Khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ.tính từ
- Thô sơ.tính từ
- Man rợ, không văn minh.tính từ
- Mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột.tính từ
- Tráng kiện, khoẻ mạnh.tính từ
Tiếng Nhật
- 荒っぽいあらっぽいhung bạo, thô bạo, cục cằn
- 無礼ぶれいsự vô lễ, bất lịch sự
- 荒々しいあらあらしいthô bạo, hung dữ, cộc cằn
- ぞんざいcẩu thả, qua loa, thô lỗ
- 荒いあらいthô bạo, dữ dội, gồ ghề, gắt (vd: thở hổn hển, sóng dữ)
Ví dụ
-
It is very rude to interrupt people while they speak.
-
The wood was sold in its rude state.
-
They lived in a rude state of civilization.
-
The sudden news came as a rude shock to her.
-
The old man was in rude health despite his age.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép