TanroDictionary Sổ từ

rule

/ruːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ.danh từ
  2. Thói quen, lệ thường.danh từ
  3. Quyền lực.danh từ
  4. Sự thống trị.danh từ
  5. Thước (có) chia độ (của thợ mộc).danh từ
  6. Quyết định của toà án; lệnh của toà án.danh từ
  7. Thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng.danh từ
  8. Cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Every student must follow the school rule.

  2. As a rule, I prefer coffee over tea.

  3. The captain had rule over the crew.

  4. The country flourished under the rule of the king.

  5. He measured the board with a rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép