Nghĩa tiếng Việt
- Lòng thương, lòng trắc ẩn.danh từ
Ví dụ
-
She felt ruth for the lost child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈruːθ/
She felt ruth for the lost child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép