Nghĩa tiếng Việt
- Xương cùng.danh từ
Ví dụ
-
The doctor checked the sacra on the scan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈækrə/
The doctor checked the sacra on the scan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép