Nghĩa tiếng Việt
- Sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý.danh từ
- Sự được phép của phong tục tập quán.danh từ
- Luật pháp, sắc lệnh.danh từ
- Hình phạt ((cũng) vindicatory (punitive) sanction).danh từ
- Sự khen thưởng ((cũng) remuneratory sanction).danh từ
- Phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý.động từ
- Cho quyền, ban quyền hành.động từ
- Luật quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The project received official sanction from the board.
-
He kept the sanction on the desk.
-
The sanction played a key role.
-
They will sanction the report tomorrow.
-
She tried to sanction the issue quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép