TanroDictionary Sổ từ

sanction

/ˈsæŋkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý.danh từ
  2. Sự được phép của phong tục tập quán.danh từ
  3. Luật pháp, sắc lệnh.danh từ
  4. Hình phạt ((cũng) vindicatory (punitive) sanction).danh từ
  5. Sự khen thưởng ((cũng) remuneratory sanction).danh từ
  6. Phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý.động từ
  7. Cho quyền, ban quyền hành.động từ
  8. Luật quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The project received official sanction from the board.

  2. He kept the sanction on the desk.

  3. The sanction played a key role.

  4. They will sanction the report tomorrow.

  5. She tried to sanction the issue quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép