Nghĩa tiếng Việt
- Xa tanh.danh từ
- Rượu gin ((cũng) white satin).danh từ
- Bóng như xa tanh.tính từ
- Bằng xa tanh.tính từ
- Làm cho bóng (giấy).động từ
Tiếng Nhật
- サテンvải sa tanh
Ví dụ
-
They discussed the satin today.
-
The satin result helped everyone.
-
She tried to satin the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép