TanroDictionary Sổ từ

satin

/ˈsætɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa tanh.danh từ
  2. Rượu gin ((cũng) white satin).danh từ
  3. Bóng như xa tanh.tính từ
  4. Bằng xa tanh.tính từ
  5. Làm cho bóng (giấy).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the satin today.

  2. The satin result helped everyone.

  3. She tried to satin the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép