Nghĩa tiếng Việt
- Sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi.danh từ
- Sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa.danh từ
- Chạy vụt; chạy nhốn nháo, chạy tung tăng.động từ
- Đi lướt qua (nơi nào); đọc lướt qua (một quyển sách).động từ
Ví dụ
-
The children made a quick scamper to the gate.
-
They took a quick scamper through the old library.
-
The little puppy began to scamper across the grass.
-
She scampered across the page and found the answer.
-
to take a scamper through Dickens
đọc lướt qua những tác phẩm của Đích-ken
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép