TanroDictionary Sổ từ

scandalous

/ˈskændələs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã.tính từ
  2. Hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng.tính từ
  3. Phỉ báng, thoá mạ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their scandalous behavior shocked the school.

  2. She made scandalous remarks about her neighbor.

  3. The writer received a scandalous letter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép