Nghĩa tiếng Việt
- Xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã.tính từ
- Hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng.tính từ
- Phỉ báng, thoá mạ.tính từ
Tiếng Nhật
- スキャンダラスtai tiếng, gây bê bối
- 苦々しいにがにがしいkhó chịu, đáng ghét, đáng xấu hổ
- 言語道断ごんごどうだんquá quắt, không thể tha thứ, vô lý hết sức
Ví dụ
-
Their scandalous behavior shocked the school.
-
She made scandalous remarks about her neighbor.
-
The writer received a scandalous letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép