Nghĩa tiếng Việt
- Đỏ tươi.tính từ
- Màu đỏ tươi.danh từ
- Quần áo màu đỏ tươi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore a scarlet coat in the cold air.
-
The scarf was a bright scarlet.
-
He packed his scarlet for the stage show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép