TanroDictionary Sổ từ

scarlet

/ˈskɑːlət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỏ tươi.tính từ
  2. Màu đỏ tươi.danh từ
  3. Quần áo màu đỏ tươi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a scarlet coat in the cold air.

  2. The scarf was a bright scarlet.

  3. He packed his scarlet for the stage show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép