TanroDictionary Sổ từ

scientific

/ˌsaɪənˈtɪfɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa học; có hệ thống; chính xác.tính từ
  2. Có kỹ thuật.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need to use scientific methods for this experiment.

  2. The engineer designed a scientific way to move boxes.

  3. scientific terminology

    thuật ngữ khoa học

  4. a scientific boxes

    một võ sĩ quyền anh có kỹ thuật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép