Nghĩa tiếng Việt
- Khoa học; có hệ thống; chính xác.tính từ
- Có kỹ thuật.tính từ
Tiếng Nhật
- 科学的かがくてきmang tính khoa học
Ví dụ
-
We need to use scientific methods for this experiment.
-
The engineer designed a scientific way to move boxes.
-
scientific terminology
thuật ngữ khoa học
-
a scientific boxes
một võ sĩ quyền anh có kỹ thuật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép