TanroDictionary Sổ từ

scoop

/skuːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xẻng (xúc lúa, than, tiên... ).danh từ
  2. Cái muôi dài cán; muôi (đầu).danh từ
  3. Cái gàu múc nước (đầy).danh từ
  4. Sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc.danh từ
  5. Cái nạo.danh từ
  6. Môn lãi lớn (do đầu cơ).danh từ
  7. Tin riêng (dành cho tờ báo nào).danh từ
  8. Xúc (than... ), múc (nước... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scoop was mentioned in the report.

  2. She saw the scoop near the door.

  3. He kept the scoop in a drawer.

  4. The scoop appeared in the report.

  5. The team had to scoop the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép