TanroDictionary Sổ từ

screw

/skruː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đinh vít, đinh ốc.danh từ
  2. Chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay)danh từ
  3. Tàu có chân vịt.danh từ
  4. Sự siết con vít.danh từ
  5. Người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút.danh từ
  6. Tiền lương.danh từ
  7. Gói nhỏ (thuốc lá, chè...).danh từ
  8. Ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He found a loose screw on the chair.

  2. The screw turned slowly in the water.

  3. A screw moved across the sea.

  4. Give it another screw to make it tighter.

  5. That screw never shares his lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép