Nghĩa tiếng Việt
- Đinh vít, đinh ốc.danh từ
- Chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay)danh từ
- Tàu có chân vịt.danh từ
- Sự siết con vít.danh từ
- Người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút.danh từ
- Tiền lương.danh từ
- Gói nhỏ (thuốc lá, chè...).danh từ
- Ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He found a loose screw on the chair.
-
The screw turned slowly in the water.
-
A screw moved across the sea.
-
Give it another screw to make it tighter.
-
That screw never shares his lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép