Nghĩa tiếng Việt
- Đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was scrupulous about keeping her accounts accurate.
-
scrupulous care
sự cẩn thận quá tỉ mỉ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép