TanroDictionary Sổ từ

scrupulous

/ˈskruːpjələs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was scrupulous about keeping her accounts accurate.

  2. scrupulous care

    sự cẩn thận quá tỉ mỉ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép