Nghĩa tiếng Việt
- Sự ra khỏi (tổ chức), sự ly khai.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The group chose secession from the club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈseʃn/
The group chose secession from the club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép