Nghĩa tiếng Việt
- Kín đáo, thầm kín, bí mật; riêng tư.tính từ
- Kín mồm kín miệng.tính từ
- Khuất nẻo, cách biệt (nơi chốn... ).tính từ
- Điều bí mật.danh từ
- Sự huyền bí.danh từ
- Bí quyết.danh từ
- Chỗ kín (bộ phận sinh dục).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She kept a secret about her new job.
-
She kept her secret and smiled.
-
They found a secret path behind the shop.
-
What is the secret to your great success?
-
The secret of the box was simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép