Nghĩa tiếng Việt
- Chắc chắn, bảo đảm.tính từ
- An toàn, kiên cố, vững chắc, chắc.tính từ
- Vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt.tính từ
- Làm kiên cố, củng cố.động từ
- Giam giữ vào nơi chắc chắn.động từ
- Thắt, kẹp (động mạch), buộc chặt, đóng chặt, bó chặt.động từ
- Cặp (súng dưới nách cho khỏi bị mưa ướt).động từ
- Chiếm được, tìm được, đạt được.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were secure of their final victory.
-
The mountain provides a secure retreat for us.
-
The police will secure the prisoner in a cell.
-
They need to secure the building with strong walls.
-
Please secure the door before you leave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép