TanroDictionary Sổ từ

secure

/sɪˈkjʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắc chắn, bảo đảm.tính từ
  2. An toàn, kiên cố, vững chắc, chắc.tính từ
  3. Vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt.tính từ
  4. Làm kiên cố, củng cố.động từ
  5. Giam giữ vào nơi chắc chắn.động từ
  6. Thắt, kẹp (động mạch), buộc chặt, đóng chặt, bó chặt.động từ
  7. Cặp (súng dưới nách cho khỏi bị mưa ướt).động từ
  8. Chiếm được, tìm được, đạt được.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were secure of their final victory.

  2. The mountain provides a secure retreat for us.

  3. The police will secure the prisoner in a cell.

  4. They need to secure the building with strong walls.

  5. Please secure the door before you leave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép