Nghĩa tiếng Việt
- Rỉ ra, thấm qua.động từ
Tiếng Nhật
- 染みるしみるthấm, ngấm, thấm vào
Ví dụ
-
Water can seep through the cracked wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/siːp/
Water can seep through the cracked wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép