TanroDictionary Sổ từ

seep

/siːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rỉ ra, thấm qua.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Water can seep through the cracked wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép