TanroDictionary Sổ từ

seize

/siːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy.động từ
  2. Tóm bắt (ai).động từ
  3. Nắm vững, hiểu thấu.động từ
  4. Cho chiếm hữu ((cũng) seise).động từ
  5. Tịch thu, tịch biên.động từ
  6. Buộc dây.động từ
  7. Bị kẹt, kẹt chặt.động từ
  8. Sự kẹt máy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must seize the opportunity while it lasts.

  2. Police seize the thief quickly.

  3. He managed to seize the essence of the story.

  4. The team had to seize the system.

  5. The court may seize the stolen goods.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép