Nghĩa tiếng Việt
- Chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy.động từ
- Tóm bắt (ai).động từ
- Nắm vững, hiểu thấu.động từ
- Cho chiếm hữu ((cũng) seise).động từ
- Tịch thu, tịch biên.động từ
- Buộc dây.động từ
- Bị kẹt, kẹt chặt.động từ
- Sự kẹt máy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must seize the opportunity while it lasts.
-
Police seize the thief quickly.
-
He managed to seize the essence of the story.
-
The team had to seize the system.
-
The court may seize the stolen goods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép