Nghĩa tiếng Việt
- Có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa.tính từ
Ví dụ
-
The company is very selective about new hires.
-
selective service
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự tuyển binh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép