Nghĩa tiếng Việt
- Ích kỷ.tính từ
Tiếng Nhật
- 我儘わがままích kỷ, ngang bướng
- 打算的ださんてきtính toán, vụ lợi
- 気ままきままtùy tiện, ích kỉ
- 身勝手みがってích kỷ, tự cho mình là trung tâm
- 自分勝手じぶんかってích kỉ, tùy tiện, tự ý làm theo ý mình
Ví dụ
-
It was selfish to take the last seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép