TanroDictionary Sổ từ

selfless

/ˈselfləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her selfless care helped the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép