TanroDictionary Sổ từ

send-off

/ˈsɛndˌɔf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ tiễn đưa, lễ hoan tống.danh từ
  2. Bài bình phẩm ca tụng (một quyển sách... ).danh từ
  3. Sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We gave her a small send-off at the station.

  2. His send-off praised the new book.

  3. The meal was a send-off for the project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép