Nghĩa tiếng Việt
- Lễ tiễn đưa, lễ hoan tống.danh từ
- Bài bình phẩm ca tụng (một quyển sách... ).danh từ
- Sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We gave her a small send-off at the station.
-
His send-off praised the new book.
-
The meal was a send-off for the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép