Nghĩa tiếng Việt
- Có cảm giác; (thuộc) cảm giác.tính từ
- Dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm.tính từ
- Nhạy.tính từ
- Người dễ bị thôi miên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sensitive skin reacted to the cold wind.
-
My skin is very sensitive to the sun.
-
The machine uses sensitive scales for weighing.
-
The sensitive answered every question without speaking.
-
sensitive to cold
dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép