Nghĩa tiếng Việt
- Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị.tính từ
- Cảm tình.tính từ
Tiếng Nhật
- 感情的かんじょうてきcảm tính, xúc động, đa cảm
- センチメンタルủy mị, đa cảm
- 脆いもろいgiòn, dễ vỡ, yếu ớt
- 感傷的かんしょうてきđa cảm, ủy mị
- 多感たかんđa cảm, nhạy cảm, dễ xúc động
Ví dụ
-
She kept every old card for sentimental reasons.
-
He gave a sentimental speech at the wedding.
-
sentimental reason
lý lẽ cảm tình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép