TanroDictionary Sổ từ

sentimental

/ˌsentɪˈmentl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị.tính từ
  2. Cảm tình.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She kept every old card for sentimental reasons.

  2. He gave a sentimental speech at the wedding.

  3. sentimental reason

    lý lẽ cảm tình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép