TanroDictionary Sổ từ

seriousness

/ˈsɪəriəsnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất đứng đắn, tính chất nghiêm trang.danh từ
  2. Tính chất quan trọng, tính chất hệ trọng; tính chất nghiêm trọng, tính chất trầm trọng, tính chất nặng (bệnh... ).danh từ
  3. Tính chất thành thật, tính chất thật sự.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The seriousness of the issue needed careful thought.

  2. The seriousness of her illness worried the family.

  3. I doubt the seriousness of his promise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép