Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đứng đắn, tính chất nghiêm trang.danh từ
- Tính chất quan trọng, tính chất hệ trọng; tính chất nghiêm trọng, tính chất trầm trọng, tính chất nặng (bệnh... ).danh từ
- Tính chất thành thật, tính chất thật sự.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The seriousness of the issue needed careful thought.
-
The seriousness of her illness worried the family.
-
I doubt the seriousness of his promise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép